DANH MỤC ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ NĂM HỌC 2026-2027
101
19/05/2026
Thống kê danh mục đăng ký đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Cơ sở năm học 2026-2027 tính đến ngày 03/06/2026.
| STT | Tên đề tài | Đơn vị | Chủ nhiệm |
| A | Khối ngành sức khỏe | ||
| 1 | Xây dựng phương pháp định lượng độc tố vi nấm aflatoxin trong thực phẩm/dược liệu bằng kỹ thuật sắc ký khối phổ LCMSMS | Khoa Y sinh | ThS. Lại Thị Thu Trang |
| 2 | Xây dựng phương pháp định lượng kim loại nặng Chì Pb trong nông sản/dược liệu bằng kỹ thuật Quang phổ ICPMS | Khoa Y sinh | ThS. Lại Thị Thu Trang |
| 3 | Thực trạng kiến thức – thái độ – thực hành (KAP) của sinh viên ngành sức khỏe Trường Đại học Hoà Bình về an toàn thực phẩm năm 2026 | Khoa Y tế công cộng | TS.Nguyễn Sỹ Thanh |
| 4 | Đặc điểm nhân cách và rối loạn lo âu của sinh viên khối sức khỏe Trường Đại học Hòa Bình năm học 2026- 2027 | Khoa Y tế công cộng | TS.Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| 5 | Thực trạng căng thẳng và khả năng thích ứng của sinh viên điều dưỡng Trường Đại học Hòa Bình khi đi thực tập lâm sàng | Khoa Điều dưỡng | ThS. Khúc Hồng Anh |
| 6 | Thực trạng nguồn nhân lực y tế và một số yếu tố liên quan đến nhu cầu đào tạo tại Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình 2026 | Khoa Điều dưỡng | TS.BS. Phạm Quốc Hùng |
| 7 | Quản lý, điều trị bệnh tăng huyết áp tại cộng đồng: Thực trạng, một số yếu tố liên quan và giải pháp từ một tỉnh đồng bằng sông Hồng | Khoa Điều dưỡng | TS.BS. Phạm Quốc Hùng |
| 8 | Nghiên cứu bào chế viên nén phân tán trong miệng Lornoxicam 4mg | Khoa Dược | TS. Lê Thị Hường Hoa |
| 9 | Nghiên cứu bào chế và đánh giá một số tác dụng sinh học của cao HG-C hướng dùng cho viêm da cơ địa | Khoa Y học cổ truyền | PGS.TS. Hoàng Minh Chung |
| 10 | Thực trạng đầu vào, điều kiện sinh hoạt và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập của sinh viên Y khoa năm thứ hai ngành, Trường Đại học Hòa Bình | Khoa Y | TS. Nguyễn Đình Học |
| 11 | Sàng lọc Aptamer cho Salbutanol | Phòng QLKH-HTQT&XB | TS. Trịnh Hồng Kiên |
| 12 | Tài nguyên động vật ở vùng rừng núi Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn và vai trò chỉ thị biến đổi khí hậu môi trường của chúng | Viện Khoa học Sự sống và Ứng dụng | GS.TSKH. Vũ Quang Mạnh |
| B | Khối ngành công nghệ và kỹ thuật | ||
| 13 | Nghiên cứu ảnh hưởng của đoàn xe của Lào sử dụng ở Hà Tĩnh gây hảnh hưởng đến mặt đường | Khoa Công nghệ và kỹ thuật ô tô | PGS.TS. Võ Văn Hường |
| 14 | Nghiên cứu phương án sử dụng năng lực mặt trời cho xe ô tô điện | Khoa Công nghệ và kỹ thuật ô tô | PGS.TS. Đào Quang Kế |
| 15 | Nghiên cứu và xây dựng hệ thống Chatbot AI cho Trường Đại học Hòa Bình | Khoa Công nghệ thông tin và Điện tử viễn thông | ThS. Đỗ Ngọc ĐiệpTS. Dư Đình ViênThS. Nguyễn Đình Huyên |
| 16 | Xây dựng phần mềm ứng dụng theo dõi dư luận Trường Đại học Hòa Bình | Khoa Công nghệ thông tin và Điện tử viễn thông | ThS. Đỗ Ngọc ĐiệpTS. Dư Đình Viên |
| 17 | Mô hình tối ưu và thuật toán giảm tổng độ trễ trong mạng bộ nhớđệm biên di động kèm phần mềm thực nghiệm. | Hội đồng trường | ThS. Nguyễn Minh Hải |
| 18 | Nghiên cứu và phát triển công cụ hỗ trợ ước ượng số đo cơ thể từ ba ảnh tư thế bằng thị giác máy tính cho ngành may | Hội đồng trường | ThS. Nguyễn Toàn Thắng |
| C | Khối ngành kinh tế | ||
| 19 | Ứng dụng blockchain trong các doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ (SMEs) tại Việt Nam: Thực trạng từ năm 2020-2026 và giải pháp 2027-2030 | Kinh doanh & Logistics | PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh |
| 20 | Xây dựng mô hình chuyển đổi số gắn với chuyển đổi xanh nhằm nâng cao năng lực thích ứng và phát triển bền vững của các hàng không Việt Nam trong kỷ nguyên đa khủng hoảng | Kinh doanh & Logistics | ThS. Nguyễn Phước Thắng |
| D | Khối ngành xã hội | ||
| 21 | Xây dựng phần mềm luyện 4 kĩ năng nghe nói đọc viết tiếng anh cho sinh viên không chuyên ngữ theo ứng dụng AI | Khoa Tiếng Anh | TS. Nguyễn Thị Hạnh |
| 22 | Thực trạng và định hướng giảng dạy pháp luật trong bối cảnh công nghệ số tại các trường Đại học ở Việt Nam hiện nay | Khoa Luật | TS. Nguyễn Sỹ Chung |
| 23 | Đảm bảo thực thi quyền con người trong mô hình TNE: Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất cho Trường Đại học Hòa Bình trong bối cảnh chính sách mới | Phòng QLKH-HTQT&XB | ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
| 24 | Đưa yếu tố văn hóa truyền thông và tích hợp truyền thông – nghiên cứu hành vi người dùng vào nội dung đào tạo truyền thông | Khoa Truyền thông và Thiết kế | TS. Trần Bá Dung |
| 25 | Quản trị thương hiệu trường đại học tư thục bằng chiến lược nội dung video lan truyền (Viral Video) trên mạng xã hội Việt Nam hiện nay | Khoa Truyền thông và Thiết kế | ThS. Nguyễn Đức Ngà |
| 26 | Vai trò của con người với tư cách chủ thể sáng tạo trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thời kỳ chuyển đổi số | Khoa Kinh tế và Khoa học cơ bản | ThS. Nguyễn Phương Thảo |
| 27 | Kinh tế xanh và thị trường tín chỉ carbon dưới góc nhìn kinh tế chính trị: Thực trạng phân phối lợi ích và hàm ý chính sách cho phát triển bền vững tại Việt Nam | Khoa Kinh tế và Khoa học cơ bản | ThS. Trịnh Diệu Bình |






