Xuất bản thông tin

CTĐT đại học ngành Quản trị kinh doanh

CTĐT đại học ngành Quản trị kinh doanh


Tên chương trình:                 Quản trị kinh doanh

Trình độ đào tạo:                     Đại học

Ngành đào tạo:                        Kinh doanh   

Tên tiếng Anh:                        Business Administration

Mã số:                                     52340101

Loại hình đào tạo:                   Chính quy

Danh hiệu tốt nghiệp:                         Cử nhân Quản trị kinh doanh

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về quản trị,có tư duy độc lập; có năng lực tự học tập bổ sung kiến thức đáp ứng yêu cầu của công việc.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1.Kiến thức:

Kiến thức chung: Nắm vững các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có những kiến thức cơ bản trong lĩnh vực Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên theo chuẩn chương trình đào tạo đại học cho khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh nhằm đáp ứng cho việc tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ. Có trình độ Tiếng Anh bằng B trở lên.

- Kiến thức ngành và chuyên ngành: Có kiến thức cơ sở ngành vững chắc; Đạt chuẩn kiến thức chuyên môn của trình độ đại học ngành Quản trị kinh doanh, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế, có kiến thức chuyên sâu về quản trị kinh doanh tổng hợp; Có kiến thức cơ bản để giải quyết các mối quan hệ kinh tế – xã hội trong tổ chức, điều hành và quản lý, đặc biệt là các kiến thức liên quan đến văn hóa, tâm lý và hành vi trong tổ chức.

1.2.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp

Kỹ năng chuyên môn:  Kỹ năng về hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra, kiểm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Kỹ năng về triển khai các hoạt động về tổ chức và phát triển doanh nghiệp như tuyển dụng và đào tạo nhân sự, xây dựng văn hóa doanh nghiệp, phát triển thương hiệu… .

- Kỹ năng làm việcCó trình độ tin học tương đương trình độ B; sử dụng thành thạo các phần mềm cho lĩnh vực Quản trị : Microsoft Project, phần mềm lập kế hoạch tài chính tiếng Anh thương mại. Có kỹ năng làm việc và nghiên cứu độc lập, kỹ năng làm việc nhóm, thích ứng với môi trường kinh doanh, tổ chức công việc một cách sáng tạo trong điều kiện hội nhập quốc tế. Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, truyền thông…

- Thái độ, hành vi:

- Có hoài bão, say mê, năng động, sáng tạo trong công việc,

- Có thái độ và đạo đức đúng đắn về nghề nghiệp,

- Có ý thức trách nhiệm, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, tinh thần hợp tác…

- Chấp hành nghiêm túc chủ trương chính sách, pháp luật của Nhà nước, và các quy chế đào tạo của Khoa.

2. Thời gian đào tạo:  4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá138 tín chỉ (không bao gồm nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

4. Đối tượng tuyển sinh: (Theo qui chế chung của Trường)

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

5.1. Quy trình đào tạo

Chương trình thực hiện trong 4 năm gồm 8 học kỳ, trong đó có thời gian tích lũy kiến thức tại trường và thực tập tại cơ sở thực tế. Cuối khóa sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp. Sinh viên đào tạo theo học chế Tín chỉ, áp dụng Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2. Công nhận tốt nghiệp

Kết thúc khóa học, sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Quy chế của  Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 và quy đổi theo hệ A, B, C, D, E, F.

      - Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10, làm tròn đến phần nguyên

      – Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ

          a) Loại đạt:                                              b) Loại không đạt:

          A(8,5 – 10) – Giỏi                                   F(dưới 4,0) – Kém

          B(7,0 – 8,4) – Khá

          C(5,6 – 6,9) – Trung bình

          D(4,0 – 5,5)–Trung bình yếu

7. Nội dung chương trình 138TC

STT

Môn học

Số tín chỉ

I

Kiến thức giáo dục đại cương

38

II

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

100

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

33

2.2

Kiến thức chung của ngành

30

2.3

Kiến thức chuyên sâu của ngành

18

2.3.1

Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

18

2.3.2

Chuyên ngành Quản trị Marketing

18

2.3.3

Chuyên ngành Quản trị nhân lực- Văn phòng

18

2.3.4

Chuyên ngành Quản trị Tài chính

18

2.4

Kiến thức bổ trợ ngành

7

2.5

Thực tập, khóa luận tốt nghiệp

12